最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

読み下し

ひらがな
よみくだし
名詞
日本語の意味
漢文を日本語として読む際に、文の語順を日本語の語順に並べ替えて読み下すこと。また、その読み方や読み下した文章。 / 文章や書物などを、はじめから終わりまで続けて読むこと。
やさしい日本語の意味
こぶんのぶんを、にほんごとしてよみやすくならべてよむこと
中国語(簡体字)の意味
通读;从头到尾阅读 / 汉文训读;按训读法将汉文作为日语来读
中国語(繁体字)の意味
通讀 / 漢文訓讀
韓国語の意味
처음부터 끝까지 읽기 / 한문을 일본어식으로 훈독하여 읽는 일
ベトナム語の意味
việc đọc từ đầu đến cuối / (kanbun) cách đọc văn Hán cổ bằng tiếng Nhật (kundoku) / bản đọc chuyển văn Hán sang trật tự tiếng Nhật
タガログ語の意味
pagbasa mula umpisa hanggang dulo / pagbasa ng klasikal na tekstong Tsino sa wikang Hapones (kanbun kundoku)
このボタンはなに?

He read the new book from start to finish.

中国語(簡体字)の翻訳

他读了一本新书。

中国語(繁体字)の翻訳

他讀了那本新書。

韓国語訳

그는 새 책을 읽었다.

ベトナム語訳

Anh ấy đã đọc cuốn sách mới.

タガログ語訳

Binasa niya ang bagong libro.

このボタンはなに?
意味(1)

reading from start to finish

意味(2)

reading a Classical Chinese text as Japanese (using the kanbun kundoku technique)

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★