元となった辞書の項目
ツンデレ
ひらがな
つんでれ
名詞
日本語の意味
好きな相手に対して素直になれず、普段はツンツンした態度をとりつつ、ふとしたきっかけでデレデレと甘えたり優しくなったりする性格・キャラクター、またはそのような言動をする人やキャラクターを指すオタク用語・俗語。
やさしい日本語の意味
ふだんはつめたいように見えるが、ときどきやさしくなる人のようす
中国語(簡体字)の意味
指先冷淡强硬、后变得温柔撒娇的“傲娇”角色 / 对喜欢的人表面冷漠强势、内心温柔的性格类型 / 外冷内热、容易口是心非的角色
中国語(繁体字)の意味
傲嬌;外冷內熱的性格類型 / 對喜歡的人先冷漠強硬、後表露溫柔與愛意的角色 / 動漫用語,指由冷淡轉為親近的角色
韓国語の意味
겉으로는 차갑고 퉁명스러우나 속으로는 다정한 성격·태도 / 애니·만화 등에서 그런 성향의 캐릭터 유형
インドネシア語
karakter yang tampak dingin/galak namun sebenarnya lembut dan penyayang / sikap luar keras atau sinis, tetapi menyimpan perasaan sayang / arketipe tokoh yang berubah dari dingin ke manis terhadap orang yang disukai
ベトナム語の意味
người lúc đầu lạnh lùng, gắt gỏng nhưng sau lại dịu dàng, ngọt ngào / kiểu nhân vật trong anime/manga chuyển từ “tsun” (lạnh lùng) sang “dere” (ngọt ngào) / tính cách ngoài cứng rắn, trong ngọt ngào, nhất là với người mình thích
タガログ語の意味
taong unang masungit o malamig, pero kalaunan ay nagiging malambing / arhetipong karakter sa anime/manga na suplado sa simula ngunit naglalambing din / ugaling mataray sa labas ngunit malambing sa loob
意味(1)
tsundere
( romanization )