最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

機嫌

ひらがな
きげん
名詞
日本語の意味
気分、ユーモア、感情 / 安全、幸福、自分の状況
やさしい日本語の意味
こころのようすや気分のよさわるさのこと。また人のようすがよいかわるいか。
中国語(簡体字)の意味
心情;情绪 / 安康;平安 / 近况;境况
中国語(繁体字)の意味
心情;情緒;臉色 / 安危;安康;境況
韓国語の意味
기분, 심기 / 안부, 안녕
ベトナム語の意味
tâm trạng; cảm xúc / tính khí; thái độ (dễ chịu/khó chịu) / tình trạng; sự an khang (sức khỏe/đời sống)
タガログ語の意味
pakiramdam o kalooban / kalagayan o kagalingan / kaligtasan
このボタンはなに?

His mood isn't good today, so it's better not to talk to him.

中国語(簡体字)の翻訳

今天他心情不好,最好别跟他说话。

中国語(繁体字)の翻訳

他今天心情不好,最好不要跟他說話。

韓国語訳

오늘은 그가 기분이 안 좋으니까 말을 걸지 않는 편이 좋아.

ベトナム語訳

Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt, nên tốt hơn là đừng nói chuyện với anh ấy.

タガログ語訳

Mas mabuting huwag mo siyang kausapin ngayon dahil hindi maganda ang kanyang loob.

このボタンはなに?
意味(1)

safety; well-being; one's situation

意味(2)

mood; humour; feeling

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★