最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

風靡

ひらがな
ふうび
名詞
日本語の意味
「風靡」は主に「一世を風靡する」という慣用句の形で用いられ、ある時代にその名声や人気が非常に高まり、世の中に広く行きわたっている状態を表す語。
やさしい日本語の意味
あるものがとてもはやり、たくさんの人の心を強くひきつけること
中国語(簡体字)の意味
风行一时的现象 / 席卷流行的热潮 / 迅速走红的势头
中国語(繁体字)の意味
盛行、流行的狀態 / 席捲一時的風潮 / 廣受追捧的熱潮
韓国語の意味
선풍적 인기 / 대유행 / 시대를 휩쓴 유행
インドネシア語
kegandrungan massal / sensasi yang merebak / tren yang melanda
ベトナム語の意味
sự làm mưa làm gió; gây sốt / sự lan rộng và chiếm lĩnh nhanh (trào lưu, sản phẩm) / hiện tượng thịnh hành mạnh mẽ
タガログ語の意味
biglaang pag-uso na kumakalat sa lahat / pananaig sa madla / pagwawagi ng kasikatan sa isang panahon
このボタンはなに?

That new game is taking the youth by storm.

中国語(簡体字)の翻訳

那款新游戏在年轻人中风靡。

中国語(繁体字)の翻訳

那款新遊戲在年輕人之間非常流行。

韓国語訳

그 새로운 게임은 젊은이들 사이에서 선풍적인 인기를 끌고 있다.

インドネシア語訳

Permainan baru itu sedang digemari di kalangan anak muda.

ベトナム語訳

Trò chơi mới đó đang làm mưa làm gió trong giới trẻ.

タガログ語訳

Sumisikat ang bagong larong iyon sa mga kabataan.

このボタンはなに?
意味(1)

taking by storm

canonical

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★