最終更新日:2025/08/31
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

グラフりろん

ひらがな
ぐらふりろん
漢字
グラフ理論
名詞
日本語の意味
グラフ理論(graph theory)とは、点(頂点)と線(辺)からなるグラフという数学的対象を扱う離散数学の一分野。ネットワーク構造やつながりの関係を研究し、情報科学・通信・社会ネットワークなど幅広い分野で応用される理論。
やさしい日本語の意味
ものごとのつながりを点と線であらわして、その形やきまりを考える数学の分野
中国語(簡体字)の意味
图论 / 研究顶点与边构成的图结构及其性质的数学分支
中国語(繁体字)の意味
圖論 / 圖形理論 / 研究圖的性質的數學理論
韓国語の意味
점과 간선으로 이루어진 그래프의 구조와 성질을 연구하는 수학의 한 분야 / 네트워크·경로·연결성을 다루는 이산수학의 이론
ベトナム語の意味
Lý thuyết đồ thị / Nhánh toán học nghiên cứu cấu trúc và tính chất của đồ thị (đỉnh, cạnh)
タガログ語の意味
sangay ng matematika na nag-aaral ng mga grafo (mga node at gilid) / pag-aaral ng mga network at koneksyon sa pamamagitan ng grafo / teorya ng grafo
このボタンはなに?

In a university lecture, I learned the basics of graph theory.

中国語(簡体字)の翻訳

在大学的课程中学习了图论的基础。

中国語(繁体字)の翻訳

在大學的課堂上學習了圖論的基礎。

韓国語訳

대학교 강의에서 그래프 이론의 기본을 배웠다.

ベトナム語訳

Trong các bài giảng ở đại học, tôi đã học những kiến thức cơ bản về lý thuyết đồ thị.

タガログ語訳

Sa mga lektura sa unibersidad, natutunan ko ang mga batayang kaalaman sa teorya ng grap.

このボタンはなに?
意味(1)

グラフ理論: graph theory

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★