元となった辞書の項目
バイロケーション
ひらがな
ばいろけいしょん
名詞
日本語の意味
同一人物が同時に二か所に存在するとされる現象や能力を指す語。宗教的・心霊的な文脈で用いられることが多い。
やさしい日本語の意味
ひとりの人がおなじ時にちがう二つの場所にいるとされるふしぎな力
中国語(簡体字)の意味
同时出现在两地的超自然能力 / 一个人在两处同时显现的现象 / 分身显现
中国語(繁体字)の意味
同時出現在兩地的超自然能力 / 在兩處同時現身的現象 / 雙重現身
韓国語の意味
동시에 두 장소에 존재한다고 여겨지는 초자연적 현상 / 한 사람이 두 곳에 동시에 나타난다고 하는 능력
ベトナム語の意味
khả năng hiện diện đồng thời ở hai nơi / hiện tượng siêu nhiên: có mặt ở hai địa điểm một lúc / phân thân xuất hiện ở hai nơi cùng lúc
タガログ語の意味
paglitaw o pagiging naroroon sa dalawang magkaibang lugar nang sabay / kapangyarihang paranormal na makita ang iisang tao sa dalawang lokasyon nang sabay / kakayahang magpakita sa dalawang lugar sa iisang oras
意味(1)
bilocation (paranormal ability)
( romanization )