元となった辞書の項目
後悔先に立たず
ひらがな
こうかいさきにたたず
ことわざ
日本語の意味
後になってからいくら悔やんでも、すでに済んでしまったことは取り返しがつかないということ。
やさしい日本語の意味
あとでどんなにくやしんでも、すんだことはもう元にもどせないといういみ
中国語(簡体字)の意味
覆水难收 / 后悔无济于事 / 事后懊悔无用
中国語(繁体字)の意味
事已至此,後悔也無用 / 覆水難收 / 後悔莫及
韓国語の意味
일이 벌어진 뒤에 후회해도 소용없다 / 이미 저지른 일은 후회해도 달라지지 않는다 / 지나간 일에 대한 후회는 무익하다
インドネシア語
Penyesalan selalu datang terlambat. / Yang sudah terjadi tak dapat diubah. / Tidak ada gunanya menyesali yang sudah terjadi.
ベトナム語の意味
Việc đã rồi, hối hận cũng vô ích. / Đã muộn để hối tiếc; hối hận không cứu vãn được. / Than vãn chuyện đã xảy ra chẳng ích gì.
タガログ語の意味
Huli na ang pagsisisi. / Walang silbi ang pagsisisi sa huli. / Nagawa na, wala nang magagawa.
意味(1)
don't cry over spilt milk
( canonical )
( romanization )