最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

見始め

ひらがな
みはじめ
名詞
日本語の意味
物事を見始めること。また、その時点や段階。 / 見物・観賞などを開始する行為やそのタイミングを指す語。
やさしい日本語の意味
みることをはじめるとき。なにかをみはじめるさいしょのとき。
中国語(簡体字)の意味
初次见到;初见 / 初次见到的事物
中国語(繁体字)の意味
初次目睹 / 初次看見的景象 / 初見
韓国語の意味
처음 본 것 / 처음 마주한 광경 / 처음으로 본 모습
インドネシア語
pandangan pertama / awal melihat / sesuatu yang pertama kali dilihat
ベトナム語の意味
lần đầu nhìn thấy (một thứ gì) / cảnh tượng đầu tiên trông thấy / vật/điều được nhìn thấy lần đầu
タガログ語の意味
unang sulyap / unang tingin / unang pagkakita
このボタンはなに?

She was moved when she caught the first sight of the beautiful scenery.

中国語(簡体字)の翻訳

她开始看着那美丽的风景,感动不已。

中国語(繁体字)の翻訳

她開始凝視那美麗的風景,感動不已。

韓国語訳

그녀는 그 아름다운 풍경을 보기 시작했고 감동했다.

インドネシア語訳

Dia mulai melihat pemandangan yang indah itu dan terharu.

ベトナム語訳

Cô ấy bắt đầu nhìn ngắm cảnh đẹp đó và cảm động.

タガログ語訳

Sinimulan niyang pagmasdan ang magandang tanawin at siya ay naantig.

このボタンはなに?
意味(1)

the first sight of something

意味(2)

something seen for the first time

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★