最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

平均

ひらがな
へいきん
名詞
日本語の意味
平均 / バランス、均一性 / バランス(すべての側面で等しい重みを持つ)
やさしい日本語の意味
いくつかの数やおおきさをまとめて、だいたいをしめす数。おなじくらいにそろっているようす。
中国語(簡体字)の意味
平均值(平均数) / 均衡、均匀性 / 平衡(各侧重量相等)
中国語(繁体字)の意味
平均值 / 均衡、均一性 / 平衡(各邊重量相等)
韓国語の意味
평균(값) / 균등·균일 / 평형
ベトナム語の意味
giá trị trung bình; số trung bình / sự đồng đều / sự cân bằng (trọng lượng đều các phía)
タガログ語の意味
karaniwang halaga / pagkakapantay-pantay / pagkakatimbang
このボタンはなに?

The class average is 85 points, and I think it will rise if everyone studies more.

中国語(簡体字)の翻訳

这个班的平均分是85分,我认为大家如果多学习的话会提高。

中国語(繁体字)の翻訳

這個班的平均分是85分,我覺得如果大家更努力一點,成績會提高。

韓国語訳

이 반의 평균은 85점이고, 모두가 더 공부하면 올라갈 것이라고 생각합니다.

ベトナム語訳

Điểm trung bình của lớp này là 85 điểm, và tôi nghĩ nếu mọi người học nhiều hơn thì sẽ tăng lên.

タガログ語訳

Ang average ng klase na ito ay 85 puntos, at sa tingin ko tataas pa ito kung mag-aaral pa nang mas mabuti ang lahat.

このボタンはなに?
意味(1)

average, mean

意味(2)

balance, uniformity

意味(3)

balance (having equal weight on all sides)

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★