最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

勢力

ひらがな
せいりょく
名詞
日本語の意味
影響力、権力、特に他人に対する影響力
やさしい日本語の意味
ひとやくらしにつよくえいきょうをあたえるちから。ひとをじぶんのいうとおりにさせるちから。
中国語(簡体字)の意味
影响力 / 权势 / 控制力
中国語(繁体字)の意味
影響力 / 權勢 / 支配他人的力量
韓国語の意味
세력 / 영향력 / 권세
ベトナム語の意味
ảnh hưởng / quyền lực / thế lực
タガログ語の意味
impluwensiya / kapangyarihan / puwersa
このボタンはなに?

For years, that politician has allied himself with local powerbrokers and businesses, building a strong sphere of influence throughout the region.

中国語(簡体字)の翻訳

那位政治家多年来拉拢了地方的有力人士和企业,逐步在整个地区建立起强大的势力。

中国語(繁体字)の翻訳

該政治家多年來拉攏地方有力人士與企業,並在整個地區建立起強大的勢力。

韓国語訳

그 정치인은 오랜 세월 동안 지방의 유력 인사들과 기업들을 자기 편으로 끌어들여 지역 전체에 강력한 세력을 구축해 왔다.

ベトナム語訳

Vị chính trị gia đó trong nhiều năm đã thu phục được các nhân vật có thế lực địa phương và các doanh nghiệp, xây dựng nên một thế lực mạnh mẽ trên toàn vùng。

タガログ語訳

Sa loob ng maraming taon, nakuha ng pulitiko ang suporta ng mga makapangyarihang lokal na pinuno at ng mga kumpanya, at nakabuo ng matibay na kapangyarihan sa buong rehiyon.

このボタンはなに?
意味(1)

influence, power, especially over other people

canonical

romanization

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★