最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

麻布

ひらがな
あさぬの
名詞
廃用
日本語の意味
植物のアサから取れる繊維で織った布。また、麻類一般の繊維で織った布。 / (地名) 東京都港区にある地区名。高級住宅街や商業施設で知られる。
やさしい日本語の意味
あさや からむしの いとで おった むかしの ぬの
中国語(簡体字)の意味
用麻或苎麻纤维织成的布料 / 类似亚麻的布(旧称)
中国語(繁体字)の意味
以麻或苧麻纖維織成的粗布,類似亞麻布 / 舊稱的麻織布料
韓国語の意味
(옛말) 삼베나 모시로 짠 천 / 마로 짠 베 / 리넨과 비슷한 거친 직물
インドネシア語
kain tenun dari serat rami atau henep; mirip linen (kuno) / kain rami; semacam linen (usang)
ベトナム語の意味
vải dệt từ sợi gai hoặc tầm ma / loại vải thô tương tự vải lanh (cổ)
タガログ語の意味
(luma) telang gawa sa hibla ng rami o abaka; kahawig ng linen / telang abaka/rami
このボタンはなに?

This hemp cloth is very durable and long-lasting.

中国語(簡体字)の翻訳

这块麻布非常结实,耐用。

中国語(繁体字)の翻訳

這種麻布非常耐用,能用很久。

韓国語訳

이 마포는 매우 튼튼해서 오래 사용할 수 있습니다.

インドネシア語訳

Kain rami ini sangat kuat dan tahan lama.

ベトナム語訳

Loại vải này rất bền và dùng được lâu.

タガログ語訳

Ang telang ito ay napakatibay at tumatagal nang matagal.

このボタンはなに?
意味(1)

(obsolete) cloth woven of hemp or ramie, similar to linen

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★