最終更新日:2025/09/01
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

漢字
固有名詞
日本語の意味
中国古代の王朝・諸侯国の一つ。「楚」 / 「楚」の日本語音読み「そ」
やさしい日本語の意味
ちゅうごくのむかしのくにのなまえ。みなみのほうにあった。
中国語(簡体字)の意味
古代中国的楚国 / 姓氏“楚” / 人名用字“楚”
中国語(繁体字)の意味
日本人名的讀音,對應漢字「楚」。 / 日本姓名中以假名「そ」表記時,可用漢字「楚」。
韓国語の意味
중국 고대 국가 초나라
インドネシア語
Chu, negara kuno di Tiongkok / Kerajaan Chu (negara bagian pada masa Dinasti Zhou)
ベトナム語の意味
cách đọc tên Nhật “so” của chữ Hán 楚 (dùng trong tên riêng) / Sở (楚) – quốc gia cổ đại ở Trung Quốc
タガログ語の意味
pangalang Hapones na “So” (kanji: 楚) / “Chu,” sinaunang estadong Tsino (楚)
このボタンはなに?

So is a name meaning "Chu", and her family treasures it.

中国語(簡体字)の翻訳

名字的意思是“楚”,被家人珍视。

中国語(繁体字)の翻訳

這個名字的意思是「楚」,對家人來說很珍貴。

韓国語訳

그것은 '楚'라는 의미의 이름으로, 가족에게 소중히 여겨지고 있다.

インドネシア語訳

Nama itu berarti '楚' dan sangat dihargai oleh keluarganya.

ベトナム語訳

「そは」 là một cái tên có nghĩa là '楚' và được gia đình trân trọng.

タガログ語訳

Ang pangalang iyon ay may kahulugang '楚', at pinahahalagahan ito ng pamilya.

このボタンはなに?
意味(1)

楚:

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★