最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ひらがな
はつ
名詞
日本語の意味
マージャンで用いられる三元牌の一つ。「發」または「白」「中」と並ぶ牌で、緑色で表されることが多い。通称「ハツ」。
やさしい日本語の意味
まあじゃんのみどりのはつのはいのなまえ。さんまいかよんまいそろえるとてんになる。
中国語(簡体字)の意味
麻将的“发”牌;绿龙(发财)牌 / 日式麻将役:由“发”刻子或杠组成
中国語(繁体字)の意味
麻將的「發」(發財)牌,三元牌之一 / (立直麻將)以「發」的刻子或槓子成立的役
韓国語の意味
(마작) 삼원패 중 하나인 녹색의 ‘발(發)’ 패 / (마작) ‘발(發)’ 패의 커쯔나 깡으로 성립하는 역(役)
インドネシア語
(mahjong) ubin naga hijau / (mahjong) yaku: tiga atau empat ubin naga hijau sejenis
ベトナム語の意味
(mạt chược) Rồng xanh; quân Phát / (mạt chược) Cước thắng khi có bộ tam hoặc tứ Rồng xanh (tam/tứ Phát)
タガログ語の意味
berdeng dragon na piyesa sa mahjong / yaku o panalong kombinasyon na may tatlo o apat na magkakatulad na berdeng dragon
このボタンはなに?

The joy of drawing a green dragon tile in mahjong is exceptional.

中国語(簡体字)の翻訳

在麻将中摸到“发”时的喜悦格外特别。

中国語(繁体字)の翻訳

在麻將裡摸到「發」那一刻的喜悅格外不同。

韓国語訳

마작에서 발(發)을 뽑았을 때의 기쁨은 각별합니다.

インドネシア語訳

Kegembiraan saat mendapatkan "hatsu" dalam permainan mahjong benar-benar istimewa.

ベトナム語訳

Niềm vui khi bốc được quân Phát trong mạt chược thật đặc biệt.

タガログ語訳

Ang kagalakan kapag nakahila ka ng 'hatsu' sa mahjong ay kakaiba.

このボタンはなに?
意味(1)

(mahjong) green dragon (tile)

意味(2)

(mahjong) a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of green dragon tiles

romanization

error-unknown-tag

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★