元となった例文
He took a lot of snapshots during his trip.
中国語(簡体字)の翻訳
他在旅行中拍了很多快照。
中国語(繁体字)の翻訳
他在旅行時拍了很多照片。
韓国語訳
그는 여행 중에 많은 스냅샷을 찍었습니다.
インドネシア語訳
Dia mengambil banyak foto selama perjalanan.
ベトナム語訳
Anh ấy đã chụp nhiều ảnh trong chuyến đi.
タガログ語訳
Kumuha siya ng maraming larawan habang naglalakbay.