元となった例文
She opened the old box and stared at the memories inside.
中国語(簡体字)の翻訳
她打开了那只古老的箱迫,凝视着里面那些承载着回忆的物品。
中国語(繁体字)の翻訳
她打開那隻舊箱迫,凝視著裡面那些承載回憶的物品。
韓国語訳
그녀는 오래된 하코세코를 열고 그 안에 있는 추억의 물건들을 바라보았다.
インドネシア語訳
Dia membuka hakoseko tua itu dan menatap barang-barang kenangan yang ada di dalamnya.
ベトナム語訳
Cô ấy mở chiếc hộp nhỏ cũ và chăm chú nhìn những kỷ vật bên trong.
タガログ語訳
Binuksan niya ang lumang kahon at tumitig sa mga bagay na puno ng alaala sa loob.