元となった例文
He is working hard to protect the honour of his family.
中国語(簡体字)の翻訳
他为了维护家族的荣誉而努力工作。
中国語(繁体字)の翻訳
他為了維護家族的榮譽而努力工作。
韓国語訳
그는 가족의 명예를 지키기 위해 열심히 일하고 있습니다.
ベトナム語訳
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để giữ gìn danh dự của gia đình.
タガログ語訳
Tumatrabaho siya nang husto upang pangalagaan ang dangal ng kanyang pamilya.