最終更新日:2024/06/26
As my relationship with him became intimate, I began to see his true character.
正解を見る
彼との関係が懇ろになるにつれて、彼の本当の性格が見えてきました。
編集履歴(0)
元となった例文
As my relationship with him became intimate, I began to see his true character.
中国語(簡体字)の翻訳
随着与他的关系变得亲密,他的真实性格逐渐显露出来。
中国語(繁体字)の翻訳
隨著我和他的關係越來越親密,我逐漸看清了他的真實性格。
韓国語訳
그와의 관계가 가까워질수록 그의 진정한 성격이 보이기 시작했다.
ベトナム語訳
Khi mối quan hệ giữa tôi và anh ấy trở nên thân mật hơn, tính cách thật sự của anh ấy dần lộ ra.
タガログ語訳
Habang lumalalim ang aming relasyon, unti-unti kong nakita ang kanyang tunay na pagkatao.