元となった例文
He is a believer in the old faith, and goes to church every Sunday.
中国語(簡体字)の翻訳
他是旧教的信徒,每个星期天都去教堂。
中国語(繁体字)の翻訳
他是舊教的信徒,每個星期日都去教堂。
韓国語訳
그는 구교 신자이며, 매주 일요일에 교회에 갑니다.
インドネシア語訳
Dia adalah penganut Gereja Lama, dan pergi ke gereja setiap hari Minggu.
ベトナム語訳
Anh ấy là tín đồ Công giáo, mỗi Chủ nhật đều đến nhà thờ.
タガログ語訳
Siya ay isang tagasunod ng lumang relihiyon at pumupunta siya sa simbahan tuwing Linggo.