元となった例文
He finished the job in a short span of time.
中国語(簡体字)の翻訳
他在很短的时间内完成了那项工作。
中国語(繁体字)の翻訳
他在短時間內完成了那項工作。
韓国語訳
그는 짧은 시간에 그 일을 끝냈다.
インドネシア語訳
Dia menyelesaikan pekerjaan itu dalam waktu singkat.
ベトナム語訳
Anh ấy đã hoàn thành công việc đó trong thời gian ngắn.
タガログ語訳
Tinapos niya ang trabahong iyon sa maikling panahon.