元となった例文
I received honmei choco from her.
中国語(簡体字)の翻訳
我从她那里收到了本命巧克力。
中国語(繁体字)の翻訳
我從她那裡收到了本命巧克力。
韓国語訳
그녀에게서 진심이 담긴 초콜릿을 받았다.
インドネシア語訳
Aku menerima cokelat 'honmei' dari dia.
ベトナム語訳
Tôi nhận được sô-cô-la dành cho người thương từ cô ấy.
タガログ語訳
Nakatanggap ako ng tsokolateng panliligaw mula sa kanya.