元となった例文
With his timely hit, our team secured the victory.
中国語(簡体字)の翻訳
凭借他的一记及时安打,我们的球队赢得了胜利。
中国語(繁体字)の翻訳
靠著他的及時安打,我們球隊贏得了勝利。
韓国語訳
그의 적시타로 우리 팀은 승리를 거두었다.
インドネシア語訳
Berkat pukulan tepat waktunya, tim kami meraih kemenangan.
ベトナム語訳
Nhờ cú đánh đúng lúc của anh ấy, đội chúng tôi đã giành chiến thắng.
タガログ語訳
Dahil sa kanyang napapanahong hit, nagwagi ang aming koponan.