元となった例文
Let's schedule the meeting for a day when everyone is available.
中国語(簡体字)の翻訳
选在大家都方便的那天开会吧。
中国語(繁体字)の翻訳
在所有人都有空的日子開會吧。
韓国語訳
모두의 일정이 맞는 날에 회의를 합시다.
インドネシア語訳
Mari mengadakan rapat pada hari yang cocok untuk semua orang.
ベトナム語訳
Hãy tổ chức cuộc họp vào ngày mà tất cả mọi người đều có thể tham dự.
タガログ語訳
Magtakda tayo ng pulong sa araw na magkatugma ang iskedyul ng lahat.