最終更新日:2025/09/24
正解を見る
When I began my speech, it was hard to stop my hands from trembling because of nerves.
編集履歴(0)
元となった例文
When I began my speech, it was hard to stop my hands from trembling because of nerves.
中国語(簡体字)の翻訳
开始演讲时,因为紧张,手颤抖很难停止。
中国語(繁体字)の翻訳
開始演講時,因為緊張手一直顫抖,很難讓手停止顫抖。
韓国語訳
스피치를 시작할 때 긴장해서 손이 떨리는 것을 멈추기가 어려웠다.
インドネシア語訳
Saat memulai pidato, sulit menghentikan tangan saya yang gemetar karena gugup.
ベトナム語訳
Khi bắt đầu bài phát biểu, tôi khó có thể ngăn tay mình run vì hồi hộp.
タガログ語訳
Nang sinimulan ko ang talumpati, hirap kong pigilan ang panginginig ng aking mga kamay dahil sa kaba.