元となった例文
When I see his smile, my heart is healed.
中国語(簡体字)の翻訳
看到他的笑容,我的心就得到了治愈。
中国語(繁体字)の翻訳
看到他的笑容,心就感到療癒。
韓国語訳
그의 미소를 보면 마음이 치유됩니다.
インドネシア語訳
Melihat senyumnya, hatiku terasa sembuh.
ベトナム語訳
Nhìn thấy nụ cười của anh ấy, lòng tôi như được chữa lành.
タガログ語訳
Kapag nakikita ko ang kanyang ngiti, gumagaling ang puso ko.