最終更新日:2024/06/26

開放感: refreshing sense of space

正解を見る

かいほうかん

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

かいほうかん

漢字
開放感
名詞
日本語の意味
心や体が自由になったように感じられる、窮屈さのない感じ。ひらけていてすっきりした感じ。
やさしい日本語の意味
ひろくあいていて、きもちよくすずしいと かんじる きもち
中国語(簡体字)の意味
开阔感 / 宽敞感 / 通透感
中国語(繁体字)の意味
開放的感覺 / 空間開闊的舒暢感 / 寬敞通透的感受
韓国語の意味
개방감 / 탁 트인 느낌 / 시원한 공간감
ベトナム語の意味
cảm giác thoáng đãng, rộng mở / cảm giác không gian mở, thông thoáng / cảm giác tự do, không bị gò bó
タガログ語の意味
pakiramdam ng maluwag na espasyo / damdaming maaliwalas / pakiramdam ng pagiging bukás ang paligid
このボタンはなに?

This park is vast, and you can feel a wonderful refreshing sense of space.

中国語(簡体字)の翻訳

这个公园非常广阔,让人感到一种美妙的开阔感。

中国語(繁体字)の翻訳

這個公園廣闊,讓人感到美妙的開放感。

韓国語訳

이 공원은 넓고 탁 트인 느낌이 듭니다.

ベトナム語訳

Công viên này rộng lớn, tạo cảm giác rất thoáng đãng.

タガログ語訳

Malawak ang parkeng ito at nagbibigay ito ng kahanga-hangang pakiramdam ng kalayaan.

このボタンはなに?
意味(1)

開放感: refreshing sense of space

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★