最終更新日:2025/09/22
正解を見る

調和

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

調和

ひらがな
ちょうわ
名詞
日本語の意味
調和、ハーモニー
やさしい日本語の意味
いろいろなものがなかよくあううまくまとまること
中国語(簡体字)の意味
和谐、协调 / 融洽的状态 / 各部分的均衡
中国語(繁体字)の意味
和諧 / 協調一致 / 均衡的狀態
韓国語の意味
조화 / 화합 / 조율
ベトナム語の意味
sự hòa hợp / sự hài hòa / sự điều hòa
タガログ語の意味
pagkakatugma / pagkakaayon / pagkakasundo
このボタンはなに?

In contemporary society, where diverse values clash, public policy must find ways to achieve social harmony while respecting individual rights.

中国語(簡体字)の翻訳

在多元价值观冲突的现代社会中,公共政策必须在尊重个人权利的同时,找到实现全社会和谐的方法。

中国語(繁体字)の翻訳

在多元價值觀衝突的現代社會中,公共政策必須在尊重個別權利的同時,尋找實現社會整體和諧的方法。

韓国語訳

다양한 가치관이 충돌하는 현대 사회에서, 공공 정책은 개인의 권리를 존중하면서 사회 전체의 조화를 실현할 방법을 찾아야 한다.

ベトナム語訳

Trong xã hội hiện đại, nơi các giá trị đa dạng xung đột, chính sách công phải tìm ra cách thức để đạt được sự hài hòa chung của xã hội đồng thời tôn trọng quyền của từng cá nhân.

タガログ語訳

Sa makabagong lipunan kung saan nagbabangga ang magkakaibang pagpapahalaga, kailangang makahanap ang mga pampublikong patakaran ng mga paraan upang makamit ang pagkakaisa ng buong lipunan habang iginagalang ang mga karapatan ng bawat indibidwal.

このボタンはなに?
意味(1)

harmonization, harmony

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★