最終更新日:2024/06/24

NEET: person not in employment, education, or training

正解を見る

ニート

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ニート

ひらがな
にいと
名詞
日本語の意味
就学も就労も職業訓練も受けていない若者を指す言葉 / 転じて,働いておらず学校にも通っていない人への蔑称的な呼称
やさしい日本語の意味
しごとをしていない、がっこうにもいかず、しごとのれんしゅうもしない人。
中国語(簡体字)の意味
不在就业、受教育或参加培训的人 / 尼特族;无业、非学、未训者
中国語(繁体字)の意味
不在就業、就學或職業訓練中的人 / 未工作、未就學、未受訓練者
韓国語の意味
일하지 않고 학교에 다니지 않으며 직업훈련도 받지 않는 사람 / 취업·교육·직업훈련에 모두 참여하지 않는 사람
インドネシア語
orang yang tidak bekerja, tidak bersekolah, dan tidak mengikuti pelatihan / sebutan bagi pemuda yang di luar pekerjaan, pendidikan, dan pelatihan
ベトナム語の意味
người không có việc làm, không đi học, không tham gia đào tạo / người ngoài hệ thống giáo dục, việc làm và đào tạo / thanh niên thất nghiệp, không học hành hay đào tạo
タガログ語の意味
taong hindi nagtatrabaho, nag-aaral, o sumasailalim sa pagsasanay / kabataang wala sa trabaho, edukasyon, o pagsasanay
このボタンはなに?

He is a NEET and is looking for a job.

中国語(簡体字)の翻訳

他是个尼特族,正在找工作。

中国語(繁体字)の翻訳

他是尼特,正在找工作。

韓国語訳

그는 니트이며 일자리를 찾고 있다.

インドネシア語訳

Dia NEET dan sedang mencari pekerjaan.

ベトナム語訳

Anh ấy là NEET và đang tìm việc.

タガログ語訳

Siya ay isang NEET at naghahanap ng trabaho.

このボタンはなに?
意味(1)

NEET: person not in employment, education, or training

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★