元となった辞書の項目
引数
ひらがな
ひきすう
名詞
日本語の意味
プログラミングにおいて、関数やメソッドに渡される値やオブジェクトのこと / 一般に、議論・主張の根拠として挙げる理由・論拠 / (数学)関数に入力として与える値 / (広義)何かを成り立たせるために前提として与えられる条件や要素
やさしい日本語の意味
ひきすうは、はたらきをよぶときに わたす かち や じょうほうのこと。
中国語(簡体字)の意味
参数(函数调用时传入的值) / 实参 / 传给函数的值
中国語(繁体字)の意味
函式的引數 / 傳入函式的值 / 方法或函式的輸入參數
韓国語の意味
(프로그래밍) 함수나 메서드에 전달하는 값 / (프로그래밍) 인수, 인자
インドネシア語
argumen (dalam pemrograman) / nilai yang diberikan ke fungsi/prosedur / masukan saat pemanggilan fungsi
ベトナム語の意味
Đối số: giá trị/biểu thức được truyền vào hàm khi gọi. / Giá trị đầu vào cho một hàm hoặc phương thức. / Dữ liệu cụ thể tương ứng với tham số của hàm tại thời điểm gọi.
タガログ語の意味
argumento; halagang ipinapasa sa function o method / aktuwal na halagang ibinibigay sa tawag ng function / datos na ipinapasok bilang input ng isang function
意味(1)
(programming) an argument
( canonical )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )