Tôi có một chiếc máy hút bụi.
Tôi có một máy sấy tóc.
Tôi mua một chai nước rửa chén.
Tôi có một bàn ủi.
Tôi có một bàn là mới.
Cái thớt ở trên bàn.
Tôi đặt cốc lên khay.
Cô ấy đặt lọ hoa lên bàn.
bình hoa trên bàn rất đẹp.
Trên bàn có một chân nến.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★