本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi có một chiếc máy hút bụi.

Tôi có một máy sấy tóc.

Tôi mua một chai nước rửa chén.

Tôi có một bàn là mới.

Cô ấy đặt lọ hoa lên bàn.

bình hoa trên bàn rất đẹp.

Trên bàn có một chân nến.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★