Tôi có một chăn đỏ.
Tôi có một chiếc gối mới.
Ga giường của tôi màu xanh.
Chiếc thảm màu đỏ rất đẹp.
Tôi bỏ vỏ táo vào thùng rác.
Ổ cắm ở trên tường.
Tôi cần một phích cắm để sạc điện thoại.
Tôi bật công tắc.
Pin của tôi hết.
Tôi cắt giấy bằng kéo.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★