Tôi mua một cây nến.
Trên bàn có một cái đinh.
Tôi có một chiếc búa.
Tôi cần một tua vít.
Tôi có một cái kìm.
Tôi cần băng dính.
Tôi có một móc áo.
Tôi có một giỏ.
Tôi tưới chậu cây vào buổi sáng.
Tôi có một xẻng.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★