Tôi đi đến trường.
Tôi đi từ nhà đến trường.
Tôi ăn cơm với cá.
Tôi nói về gia đình.
Tôi mua hoa cho mẹ.
Tôi đi đến trường bằng xe đạp.
Tôi đi bộ khoảng mười phút.
Có hoa xung quanh nhà.
Nhờ bạn, tôi làm xong bài tập.
Cái bàn này rẻ hơn so với cái bàn kia.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★