本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi đi từ nhà đến trường.

Tôi đi đến trường bằng xe đạp.

Tôi đi bộ khoảng mười phút.

Nhờ bạn, tôi làm xong bài tập.

Cái bàn này rẻ hơn so với cái bàn kia.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★