Tôi sẽ đi học ngày mai.
Tôi cũng thích trà.
Tôi chỉ ăn một quả táo.
Tôi hầu như ăn cơm mỗi ngày.
Tôi gần như xong bài tập.
Tôi ít khi ăn thức ăn nhanh.
Đôi khi tôi đi bộ trong công viên.
Tôi vừa ăn sáng.
Tôi mới (vừa mới) về nhà.
Tôi nhận được một tin bất ngờ.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★