Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.
Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.
Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.
Bài viết của tôi có nhiều lượt thích.
Video của tôi có nhiều lượt xem.
Con thuyền nhỏ đi qua kênh mỗi sáng.
Tôi gửi bài tập vào nhóm chat của lớp.
Tôi thích cuộc trò chuyện với mẹ vào buổi tối.
Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.
Tôi muốn đổi ảnh đại diện trên mạng xã hội.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★