本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.

Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.

Tôi uống thuốc sau bữa sáng.

Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.

Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.

Y tá băng bó vết thương cho tôi.

Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.

Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.

Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.

Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★