Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.
Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.
Tôi uống thuốc sau bữa sáng.
Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.
Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.
Y tá băng bó vết thương cho tôi.
Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.
Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.
Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.
Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★