本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Em bé ho nhiều vào ban đêm.

Tôi hắt hơi vì trời lạnh.

Hôm qua tôi sốt nên tôi nghỉ học.

Tôi cảm thấy chóng mặt và muốn nôn.

Tôi buồn nôn sau khi ăn món đó.

Cô ấy ngất vì trời quá nóng.

Tay tôi chảy máu sau khi tôi bị ngã.

Tôi bị bỏng tay khi nấu ăn.

Hôm nay tôi đau lưng nên ở nhà nghỉ.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★