本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Em ấy đang học tiếng Anh ở trường.

Hôm nay, cô ấy đi học bằng xe buýt.

Tôi thấy ông ấy đang đọc sách trong phòng khách.

Bà ấy đang nấu cơm trong bếp.

Mỗi học sinh có một quyển sách.

Từng học sinh nhận một quyển sách.

Tôi mua vài quyển sách ở hiệu sách.

Tôi đã mua một vài quả táo ở chợ.

Có nhiều học sinh trong lớp.

Tôi uống ít nước vào buổi sáng.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★