本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Hoa hồng nở trong vườn vào buổi sáng.

正解を見る

朝、庭でバラが咲きます。

Bông hoa héo vì thiếu nước.

正解を見る

その花は水不足でしおれました。

Một cây hoa mọc trước nhà tôi.

正解を見る

私の家の前に花が一本生えています。

Lá trên cây rụng vào mùa thu.

正解を見る

木の葉は秋に落ちます。

Gà mái thường đẻ trứng vào buổi sáng.

正解を見る

雌鶏はたいてい朝に卵を産みます。

Con gà mái ấp trứng trong ổ.

正解を見る

めんどりが巣の中で卵を抱いています。

Con chó sủa khi có người lạ đến.

正解を見る

知らない人が来ると、その犬は吠えます。

Con mèo kêu rất to vào ban đêm.

正解を見る

その猫は夜にとても大きな声で鳴きます。

Con chim bay lượn trên bầu trời xanh.

正解を見る

鳥が青い空を滑空しています。

Em bé bò trên sàn nhà.

正解を見る

赤ちゃんは床の上をはいはいします。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★