Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.
私はランの誕生日会への招待を受けました。
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.
昨日、友達に招待状を送りました。
Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.
私は母に贈り物を買いました。
Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.
ダナンで母にお土産を一つ買いました。
Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.
母は姉のために結婚式の花を買いました。
Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.
昨夜、家族の写真アルバムを見ました。
Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.
私は学校で芸術を学ぶのがとても好きです。
Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.
私は夜に音楽を聴くのが好きです。
Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.
私は毎朝この歌を聞きます。
Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.
この歌がとても好きです。メロディーが覚えやすいからです。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★