Tôi thấy một con nhím trong vườn.
庭で一匹のヤマアラシを見ました。
Con lửng sống trong một cái hang nhỏ trong rừng.
アナグマは森の中の小さな巣穴に住んでいます。
Tôi thấy một con chồn trong vườn vào buổi tối.
夕方、庭でイタチを一匹見ました。
Em nhìn thấy một con hươu cao cổ ở sở thú.
動物園でキリンを一頭見ました。
Em bé nhìn thấy một con tê giác trong vườn thú.
その子どもは動物園でサイを見ました。
Hà mã đang bơi trong hồ ở sở thú.
カバは動物園の池で泳いでいます。
Con báo đang nằm dưới bóng cây.
ヒョウは木陰で横になっています。
Tôi nhìn thấy một con linh dương trong sở thú.
私は動物園で一頭のレイヨウを見ました。
Em nhìn thấy một con kangaroo ở sở thú.
私は動物園でカンガルーを見ました。
Tôi thấy một con gấu trúc ở sở thú.
私は動物園でパンダを見ました。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★