Con chim đang đậu trên cành cây.
鳥が枝に止まっています。
Buổi sáng, tôi thấy một nụ hoa nhỏ trong vườn.
朝、庭で小さな花のつぼみを見ました。
Tôi gieo hạt trong vườn vào buổi sáng.
私は朝、庭に種をまきます。
Trên bàn có nhiều quả ngon.
テーブルの上においしい果物がたくさんあります。
Ông tôi trồng nhiều cây ăn quả trong vườn.
祖父は庭にたくさんの果樹を植えています。
Mẹ tôi đặt một cây cảnh nhỏ trên bàn.
母は小さな観賞植物をテーブルの上に置きました。
Nhà tôi có một cây tre ở vườn.
私の家の庭には一本の竹があります。
Mẹ mua một bó hoa hồng cho bà.
母は祖母にバラの花束を買いました。
Mẹ đặt một bình hoa cúc trên bàn.
母はテーブルの上に菊の花瓶を置きました。
Tôi thích ngắm hoa sen trong hồ vào buổi sáng.
私は朝、池の蓮の花を眺めるのが好きです。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★