Ngày nay, biến đổi khí hậu làm thời tiết nóng hơn.
今日、気候変動によって天気はより暑くなっています。
Lũ lụt làm nhiều con đường trong làng bị ngập.
洪水で村の多くの道が水に浸かりました。
Sau cơn mưa lớn, sạt lở xảy ra gần ngôi làng.
大雨の後、村の近くで地滑りが起きました。
Hôm qua, ở thành phố này có một trận động đất nhỏ.
昨日、この町で小さな地震がありました。
Sau trận động đất, người dân chạy lên nơi cao để tránh sóng thần.
地震の後、人々は津波を避けるために高い場所へ逃げました。
Chúng tôi nhìn thấy núi lửa từ xa.
私たちは遠くから火山を見ました。
Sau vụ cháy, sân nhà đầy tro bụi.
火事のあと、庭は灰とほこりでいっぱいでした。
Tôi thấy khói bay lên từ căn bếp.
台所から煙が上がっているのが見えました。
Có nhiều bụi trên bàn, nên tôi lau bàn.
机の上にほこりがたくさんあるので、私は机を拭きます。
Hôm qua, mưa đá rơi trong làng tôi.
昨日、私の村で雹が降りました。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★