本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Bạn hãy vuốt màn hình sang trái để xem ảnh tiếp theo.

正解を見る

次の写真を見るには、画面を左にスワイプしてください。

Tối nay, tôi sẽ xem trực tuyến một bộ phim với bạn.

正解を見る

今夜、友達とオンラインで映画を1本見ます。

Tối nay, cô ấy sẽ phát trực tiếp buổi học nấu ăn.

正解を見る

今夜、彼女は料理の授業をライブ配信します。

Tôi muốn đăng ký kênh này vì video rất hay.

正解を見る

動画がとても面白いので、このチャンネルに登録したいです。

Tôi xóa lịch sử trên điện thoại mỗi tuần.

正解を見る

私は毎週、携帯電話の履歴を消去します。

Tôi cần đổi mật khẩu cho tài khoản của mình.

正解を見る

自分のアカウントのパスワードを変更する必要があります。

Hãy bật thông báo để không bỏ lỡ tin nhắn mới.

正解を見る

新しいメッセージを見逃さないように、通知をオンにしてください。

Chúng ta cần giữ môi trường sạch sẽ.

正解を見る

私たちは環境を清潔に保つ必要があります。

Chúng ta cần bảo vệ hệ sinh thái ở địa phương.

正解を見る

私たちは地域の生態系を守る必要があります。

Chúng ta cần tiết kiệm tài nguyên nước.

正解を見る

私たちは水資源を節約する必要があります。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★