Bố tôi là một nhà báo ở Hà Nội.
父はハノイのジャーナリストです。
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh cho gia đình tôi ở công viên.
写真家は公園で私の家族の写真を撮りました。
Nghệ sĩ đang vẽ một bức tranh trong công viên.
その芸術家は公園で絵を描いています。
Ca sĩ này hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
この歌手はコンサートでとても上手に歌います。
Mẹ tôi là một diễn viên nổi tiếng.
私の母は有名な俳優です。
Hôm nay, bác sĩ thú y khám cho con mèo của tôi.
今日、獣医が私の猫を診察します。
Anh trai tôi là luật sư ở Hà Nội.
私の兄はハノイで弁護士をしています。
Cảnh sát đang giúp một bà cụ qua đường.
警察官が老婦人が道を渡るのを手伝っています。
Lính cứu hỏa đến rất nhanh khi có đám cháy.
火事があったとき、消防士はとても早く来ました。
Ngư dân ra biển vào sáng sớm.
漁師は早朝に海へ出ます。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★