本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Tôi là thành viên của hiệp hội này.

正解を見る

私はこの協会の会員です。

Tình nguyện viên giúp trẻ em đọc sách vào cuối tuần.

正解を見る

ボランティアは週末に子どもたちが本を読むのを手伝います。

Người hướng dẫn đang chỉ đường cho chúng tôi trong bảo tàng.

正解を見る

案内人が博物館で私たちを案内しています。

Người phục vụ mang nước cho chúng tôi.

正解を見る

給仕が私たちに水を持ってきてくれました。

Người bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo mới.

正解を見る

販売員は私が新しいシャツを選ぶのを手伝ってくれました。

Ở cửa hàng, người mua trả tiền bằng tiền mặt.

正解を見る

店で、買い手は現金で支払います。

Tôi hỏi chủ cửa hàng về giá của chiếc áo.

正解を見る

私はそのシャツの値段を店主に尋ねました。

Chủ nhà rất thân thiện và giúp tôi sửa cửa.

正解を見る

家主はとても親切で、私がドアを修理するのを手伝ってくれました。

Người thuê nhà trả tiền thuê vào đầu tháng.

正解を見る

借家人は月の初めに家賃を払います。

Tôi thấy người giao hàng trước cửa nhà.

正解を見る

私は家のドアの前にいる配達員を見ました。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★