Tôi hỏi đường đến nhà ga.
私は駅までの道を尋ねます。
Tôi lạc đường khi đi đến nhà ga.
駅へ行くとき、私は道に迷いました。
Chiều nay, tôi đi dạo trong công viên với bạn.
今日の午後、私は友達と公園へ散歩に行きます。
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đi cắm trại ở gần hồ.
今週末、私の家族は湖の近くでキャンプをします。
Tôi muốn đặt phòng cho hai đêm ở khách sạn này.
このホテルで2泊の部屋を予約したいです。
Chúng tôi sẽ trả phòng lúc 11 giờ sáng.
私たちは午前11時にチェックアウトします。
Chúng tôi sẽ nhận phòng lúc 2 giờ chiều.
私たちは午後2時にチェックインします。
Tôi không có tiền mặt, nên tôi trả bằng thẻ.
私は現金を持っていないので、カードで払います。
Bạn có tiền lẻ để trả tiền xe buýt không?
バス代を払うための小銭はありますか。
Tôi dùng thẻ ngân hàng để trả tiền ở siêu thị.
私はスーパーで支払うために銀行カードを使います。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★