Cuối tuần này, tôi sẽ ở homestay gần biển.
今週末、私は海の近くのホームステイ先に泊まります。
Cuối tuần, chúng tôi dựng lều bên hồ.
週末、私たちは湖のそばにテントを張ります。
Chúng tôi di chuyển bằng xe buýt đến trường.
私たちはバスで学校へ移動します。
Tôi sẽ quay lại nhà sau giờ học.
私は授業の後、家に戻ります。
Bạn rẽ trái ở ngã tư này.
この交差点で左に曲がってください。
Tôi băng qua công viên để đến trường.
私は学校へ行くために公園を横切ります。
Xe buýt dừng lại trước trường học.
バスは学校の前で止まります。
Xe buýt tăng tốc khi đường vắng.
道が空いているとき、バスはスピードを上げます。
Tài xế giảm tốc khi đến gần trường học.
運転手は学校に近づくと速度を落とします。
Chúng tôi khởi hành lúc bảy giờ sáng.
私たちは朝7時に出発します。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★