Bạn phải thắt dây an toàn khi ngồi trên xe.
車に乗るときはシートベルトを締めなければなりません。
Cửa thoát hiểm ở cuối hành lang.
非常口は廊下の突き当たりにあります。
Trẻ em không được chơi gần đường ray.
子どもたちは線路の近くで遊んではいけません。
Tôi đi tàu cao tốc đến Đà Nẵng vào sáng mai.
私は明日の朝、高速列車でダナンへ行きます。
Tôi sẽ đi xe khách đến Đà Nẵng vào sáng mai.
明日の朝、長距離バスでダナンへ行きます。
Xe tải đang chở rau đến chợ.
トラックが野菜を市場へ運んでいます。
Tôi thấy xe cứu thương trước bệnh viện.
私は病院の前で救急車を見ました。
Xe cứu hỏa đang chạy đến đám cháy.
消防車が火事の現場へ向かっています。
Gia đình tôi muốn mua một chiếc xe điện vào năm tới.
私の家族は来年、電気自動車を買いたいです。
Em bé đang đi xe ba bánh trong công viên.
その子どもは公園で三輪車に乗っています。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★