Lối ra ở bên trái nhà ga.
出口は駅の左側にあります。
Tôi ngồi ở nhà chờ để đợi xe buýt.
私は待合所に座ってバスを待ちます。
Tôi đang ngồi trong phòng chờ của bệnh viện.
私は病院の待合室で座っています。
Tôi mua vé ở quầy vé lúc 8 giờ sáng.
私は朝8時に切符売り場で切符を買います。
Tôi hỏi đường ở quầy lễ tân.
私は受付で道を尋ねました。
Tôi để túi trong phòng thay đồ.
更衣室にかばんを置きました。
Tôi đang tìm phòng vệ sinh công cộng gần đây.
私はこの近くの公衆トイレを探しています。
Bạn có thể bỏ chai nhựa vào thùng rác công cộng ở công viên.
公園にある公共のごみ箱にペットボトルを捨てることができます。
Trẻ em đang chơi ở sân chơi gần nhà tôi.
子どもたちは私の家の近くの遊び場で遊んでいます。
Chúng tôi chơi bóng ở sân tennis vào chiều nay.
私たちは今日の午後、テニスコートでボール遊びをします。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★