本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Tôi đi lên cầu thang để vào phòng học.

正解を見る

私は教室に入るために階段を上ります。

Tôi đi thang máy lên tầng ba.

正解を見る

私はエレベーターで3階に上がります。

Nhà bếp ở tầng trệt.

正解を見る

台所は1階にあります。

Mẹ tôi đang ở tầng lầu.

正解を見る

母は上の階にいます。

Xe đạp của tôi ở trong tầng hầm.

正解を見る

私の自転車は地下室にあります。

Tôi nhìn thấy mái nhà màu đỏ.

正解を見る

私は赤い屋根を見ました。

Trên tường có một bức tranh nhỏ.

正解を見る

壁に小さな絵があります。

Trong phòng khách, trần nhà rất cao.

正解を見る

リビングの天井はとても高いです。

Mẹ lau sàn nhà mỗi buổi sáng.

正解を見る

母は毎朝床を拭きます。

Con mèo đang ngủ ở góc nhà.

正解を見る

猫は家の隅で寝ています。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★